Monday, 02/08/2021 - 01:09|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Trung Học Cơ Sở Phú Hiệp

Unit 15: COMPUTERS Lesson 5: WRITE (P.142-143)

1.NỘI DUNG DẠY

            vVocabulary:

- paper in put tray (n): khay bỏ giấy vào        (example)

- monitor screen (n): màn hình     ( realia)

- power button(n): nút nguồn     (explanation)

- icon (n) : biểu tượng                  (situation)                

- output path (n): đường dẫn ra    (translation)

- to remove = to put (sth) away : lấy ra (synonym)

2. Set the scene

      Today we learn about items of computer.

* Match the words with the numbers in the picture (Task 1/p.142).

Answer keys:

a) 3.             d) 2.

b) 1.             e) 4.

c) 6.             f) 5.

  2.CÂU HỎI (BÀI TẬP)-Học thuộc lòng từ vựng và cấu trúc câu.

Write-it-up

- Viết lại câu bằng từ cho sẵn

* Write the instructions on how to use the printer. (Task 2/p.143)

1) Remove/ old paper/ load/ new paper /input tray

2) Wait /power botton/ flash

3) Have/ pages/ appear/ computer screen

4) Click/ icon/ the screen/ wait/ a few seconds.

- Nộp cho cô đáp án-ngày 19/5/2020